20-05-2025 08:32:54
Năm 2025, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Y Hà Nội là 1.910 sinh viên. Đặc biệt, trường sẽ lần đầu tiên đưa vào xét tuyển tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) bên cạnh các tổ hợp truyền thống là B00 (Toán, Hóa, Sinh), B08 (Toán, Sinh, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa), và D01 (Toán, Văn, Anh).
Việc bổ sung tổ hợp A00 mở ra cơ hội cho nhiều thí sinh có thế mạnh ở các môn tự nhiên tiếp cận các ngành học hấp dẫn tại trường, bao gồm: Khúc xạ nhãn khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội (ngành mới), Kỹ thuật hình ảnh y học (ngành mới).
Cùng với việc mở rộng tổ hợp xét tuyển, Trường Đại học Y Hà Nội cũng chính thức giới thiệu hai ngành học hoàn toàn mới: Công tác xã hội và Kỹ thuật hình ảnh y học. Sự ra đời của hai ngành này thể hiện sự nhạy bén của nhà trường trong việc đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội về các chuyên gia trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng và chẩn đoán hình ảnh y học hiện đại.
Về phương thức xét tuyển, năm 2025, Trường Đại học Y Hà Nội sử dụng hai phương thức: Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Y Hà Nội; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025.
STT |
Tên ngành |
Mã ngành xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
1 |
Y khoa |
7720101 |
B00 |
400 |
2 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
B00 |
80 |
3 |
Răng Hàm Mặt |
7720501 |
B00 |
120 |
4 |
Y học dự phòng |
7720110 |
B00 |
100 |
5 |
Khúc xạ nhãn khoa |
7720699 |
A00, B00 |
70 |
6 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
7720601 |
A00, B00 |
80 |
7 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
A00, B00 |
70 |
8 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến |
7720301 |
A00, B00 |
130 |
9 |
Hộ sinh |
7720302 |
A00, B00 |
70 |
10 |
Kỹ thuật phục hình răng |
7720502 |
A00, B00 |
50 |
11 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
A00, B00 |
100 |
12 |
Y tế công cộng |
7720701 |
B00, B08, D01 |
60 |
13 |
Tâm lý học |
7310401 |
B00, C00, D01 |
80 |
14 |
Công tác xã hội |
7760101 |
A00, B00, B08 |
60 |
15 |
Kỹ thuật hình ảnh y học (dự kiến) |
7720602 |
B00, A00 |
60 |
16 |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa |
7720101YHT |
B00 |
130 |
17 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa |
7720301YHT |
B00, A00 |
100 |
18 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa |
7720601YHT |
B00, A00 |
80 |
19 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa |
7720603YHT |
B00, A00 |
70 |
|
Tổng |
|
|
1910 |